Chương trình học mới dành cho học sinh tiểu học

Khung nội dung chính:
1. Đảm bảo việc tổng hợp kiến thức trên lớp học trong một tuần.
2. Định hướng thành công thái độ và các kỹ năng sống cần thiết và chuyên sâu cho học sinh phát triển.
3. Rèn luyện và phát triển kỹ năng lãnh đạo, tự tin giao tiếp

Thông tin chi tiết xem tại đây
 

0

NGÀY

0

GIỜ

0

PHÚT

0

GIÂY

Bài ôn tập môn tiếng Anh lớp 5 kì 1 có đáp án

 - Người đăng bài viết: Đoàn Ngọc Anh  - Chuyên mục : Các bài tập mẫu

Bài ôn tập môn tiếng Anh lớp 5 kì 1 dành cho các bé gồm những dạng bài tập tiếng Anh cơ bản mà bé đã được học trong sách tiếng Anh lớp 5 học kỳ 1.

 

 

Bài ôn tập môn tiếng Anh lớp 5 học kỳ 1 

 

Ex1: (2,5 points) Circle the odd one out

1. A. headache                B. sore eyes                 C. cold            D. matter

2. A. bite                          B. accident                   C. drown                       D. scratch

3. A. cable TV                 B. fridge                       C. modern                    D. hi-fi stereo

4. A. foggy                       B. weather                    C. humid                       D. stormy

5. A. car                            B. train                          C. scenery                    D. taxi

Ex2: (2,5 points) Match the sentences in column A with those in column B (Nối câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B):

A                                    

1. How can I get to the zoo?

2. Where is the cinema?

3. How did the accident happen?

4. What’s winter like in your country?

5. How did you get to your hometown?   

B         

a. It’s often cold.

b. Turn right. It’s on the next corner.

c. By plane.

d. I didn’t wear a helmet.

e. You can go by bus.

Ex3: (2,5 points) Fill in the blank with one word provided (Điền một từ cho sẵn vào chỗ trống):                                 take, do, many, will, does

1. What …..…….he often do after school?

2. What …..…..there be in your dream house? There will be a robot. I’ll use it to …..…. the housework.

3. How long does it ..…..to get there by train? Two hours.

4. How ………seasons are there in your country?

Ex4: (2,5 points) Order the words (Xếp từ xáo trộn thành câu):

1. get/ I/ can/ How/ zoo/ to/ the/ ?/

………………………………………………………………………………………………..…

2. shouldn’t/ water/ because/ have/ sore throat/ drink/ a/ You/ cold/ may/ you/ ./

………………………………………………………………………………………………..…

3. to/ got/ hometown/ I/ my/ motorbike/ by/ ./

…………………………………………………………………………………………………..

4. are/ in/ North/ there/ four/ Viet Nam/ seasons/ the/ of/ ./

….……………………………………………………………………………..………………...

5. must/ wait/ You/ light/ green/ the/ ./

…………………………………………………………………………………………………..

 

ĐÁP ÁN

 

Ex1: (2,5 points) Circle the odd one out

1. A. headache                B. sore eyes                 C. cold            D. matter

2. A. bite                          B. accident                   C. drown                       D. scratch

3. A. cable TV                 B. fridge                       C. modern                   D. hi-fi stereo

4. A. foggy                       B. weather                   C. humid                       D. stormy

5. A. car                            B. train           C. scenery                                  D. Taxi

Ex2: (2,5 points) Match the sentences in column A with those in column B (Nối câu ở cột A với câu phù hợp ở cột B):

1-e   2-b   3-d    4-a    5-c

Ex3: (2,5 points) Fill in the blank with one word provided (Điền một từ cho sẵn vào chỗ trống):                                 take, do, many, will, does

1. What … does …….he often do after school?

2. What … will …..there be in your dream house? There will be a robot. I’ll use it to … do …. the housework.

3. How long does it … take..to get there by train? Two hours.

4. How … many …seasons are there in your country?

Ex4: (2,5 points) Order the words (Xếp từ xáo trộn thành câu):

1. get/ I/ can/ How/ zoo/ to/ the/ ?/

How can I get to the zoo?

2. shouldn’t/ water/ because/ have/ sore throat/ drink/ a/ You/ cold/ may/ you/ ./

You shouldn’t drink cold water because you may have a sore throat.

3. to/ got/ hometown/ I/ my/ motorbike/ by/ ./

I got to my hometown by motorbike.

4. are/ in/ North/ there/ four/ Viet Nam/ seasons/ the/ of/ ./

There are four seasons in the North of Viet Nam.

5. must/ wait/ You/ light/ green/ the/ ./

You must wait the green light


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Các bậc phụ huynh muốn con học gì khi ở lứa tuổi cấp 1

Top