Chương trình học mới dành cho học sinh tiểu học

Khung nội dung chính:
1. Đảm bảo việc tổng hợp kiến thức trên lớp học trong một tuần.
2. Định hướng thành công thái độ và các kỹ năng sống cần thiết và chuyên sâu cho học sinh phát triển.
3. Rèn luyện và phát triển kỹ năng lãnh đạo, tự tin giao tiếp

Thông tin chi tiết xem tại đây
 

0

NGÀY

0

GIỜ

0

PHÚT

0

GIÂY

Bộ 10 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 năm 2015 - phần 2

 - Người đăng bài viết: Đoàn Ngọc Anh  - Chuyên mục : Đề thi và đáp án có chọn lọc

10 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 năm 2015 phần 2 gồm 5 đề còn lại trong bộ tài liệu do tieuhoc.daytot.vn sưu tầm và đăng tải.

 

 

ĐỀ SỐ 6

HỌ VÀ TÊN:…………………………….LỚP 3………..

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 - 2016

Môn: TOÁN (Thời gian làm bài 40 phút)

 

PHẦN I: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.

 1. Gấp 7 lít lên 8 lần thì được:

          a. 15 lít                b. 49 lít                           c. 56 lít                 d. 65 lít

2. 7m 4cm = …….. cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a. 74cm               b. 740cm                         c. 407cm              d. 704cm

3. Tổng của 16 và 14 rồi nhân với 4 là:

a. 30                    b. 34                      c. 72                      d. 120

4. Một cái ao hình vuông có chu vi là 24 m thì cạnh của hình vuông đó là:

          a. 4m                    b. 6m                             c. 8m                    d. 12cm

5. Số thích hợp viết vào chỗ trống trong phép tính

 

đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 năm 2015

 

          a. 1kg                    b. 3 kg                            c. 6 kg                   d. 8 kg

7. Giá trị của chữ số 3 trong số 132 là:

  a. 300                 b. 30                                c. 3              d. Cả a, b, c đều sai

8. Hình dưới có góc :

đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 năm 2015

a. Vuông.

           b. Không vuông.

9. Số dư trong phép chia 27 : 5 là :

          a. 1                        b. 2                                  c. 3                        d. 4

PHẦN II: TÍNH

1. Đặt tính rồi tính. (2 điểm)

576 + 185                720 – 342                              75 x 7                              786 : 6

……………                       ……………                 .…………..              …………….

……………                       ……………                 .…………..              …………….

……………                       ……………                 .…………..              …………….

……………                       ……………                 .…………..              …………….

2. Tìm x: (1 điểm)

x + 23 = 81                                                            100 : x = 4

…………………………….                                   ……………………………..

…………………………….                                   ……………………………..

…………………………….                                   ……………………………...

3. Một cửa hàng có 104kg gạo, cửa hàng đã bán đi một phần bốn kg gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo? (2 điểm)

Giải

……………………………………………………………

…………………………………………………………….

…………………………………………………………….

…………………………………………………………….

 

ĐỀ SỐ 7

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I – MÔN: TOÁN

Lớp 3 - Năm học: 2015 – 2016

Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian giao đề)

 

Bài 1. Tính nhẩm:

4 x 5 = ............;   7 x8 = ...........;     45 : 9 = ...............;        64 : 8 = ................;

Bài 2. Tìm số lớn nhất, bé nhất trong các số sau: 375, 421, 573, 241, 735, 142

a) Số lớn nhất là số: ..........................   b) Số bé nhất là số : .................................

Bài 3. Viết vào ô trống (theo mẫu):

Cạnh hình vuông

8cm

12cm

31cm

Chu vi hình vuông

8 x 4 = 32 (cm)

 

 

Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào dấu chấm:

a) Giá trị của biểu thức 288 + 24 : 6 là 294 ..... ;    

b) Giá trị của biểu thức 138 x (174 – 168) là 826 ....

 

Bài 5.

=

 

                              6m 3cm ....... 7m                      5m 6cm ....... 5m

                             6m 3cm ....... 630cm                          5m 6cm ........ 506cm

 

Bài 6. Đặt tính rồi tính:

213 x 3                           208 x 4                       684 : 6                      630 : 9

………………………    …………………..          …………………..          …………………..

………………………    …………………..          …………………..          …………………..

………………………    …………………..          …………………..          ………………..

Bài 7. Tính:

a) 163g + 28g = ............. ;.                                            b)  96g : 3 = ............;

Bài 8. Một cửa hàng có 36 máy bơm, người ta đã bán một phần sáu  số máy bơm đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu máy bơm?

Giải

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Bài 9. Tính chiều rộng hình chữ nhật, biết nửa chu vi hình chữ nhật đó là 60m và chiều dài là 40m..

Giải

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

 

ĐỀ SỐ 8

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

Năm học 2015 - 2016

MÔN: TOÁN – LỚP 3

(Thời gian làm bài 40 phút)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1(2 điểm). Nối phép tính và biểu thức với giá trị của nó:                            

 

 

đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 năm 2015

 

Câu 2 (1 điểm). Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

a) Cạnh của hình vuông là 6 cm. Vậy chu vi hình vuông là……… cm

             A. 10                    B. 12                   C. 24

b) Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 3m 2cm = …… cm là:

             A. 32                    B. 302                 C. 320

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1(2 điểm). Tính

                                     

Câu 3 (1 điểm). Tìm x:

      a) x : 6 = 121                                              b) 7 x  x = 847 – 77

 

  .................................................................................................................................

  .................................................................................................................................

  .................................................................................................................................

  .................................................................................................................................

  .................................................................................................................................

Câu 4 (2 điểm). Một tấm vải dài 68m, người ta cắt lấy 4 khúc, mỗi khúc dài 6m. Hỏi tấm vải còn lại dài bao nhiêu mét?

Bài giải

 

  .................................................................................................................................

  .................................................................................................................................

  .................................................................................................................................

  .................................................................................................................................

  .................................................................................................................................

Câu 5(1 điểm).Tìm số bị chia trong phép chia cho 8, biết thương là 4 và số dư là số dư lớn nhất có thể có được.

 

  .................................................................................................................................

  .................................................................................................................................

  .................................................................................................................................

  .................................................................................................................................

                   

 

Đề số 9

 

Trường: TIỂU HỌC TRI THỨC

                BÀI KTĐK CUỐI KỲ I – NK: 2015 – 2016

                                Môn thi: Toán khối ba

 

PHẦN I: (3 điểm)

Câu 1:  Số lớn nhất có hai chữ số là:

  • 90                     B. 99                     C. 10                     D. 89

Câu 2: x – 25 = 100 giá trị của x là:

  • 55                     B. 65                     C. 75                     D. 125

Câu 3: Giá trị của biểu thức 900 – 200 – 100 là:

  • 610                  B. 600                   C. 670                   D. 720

Câu 4: Số “Chín trăm năm mươi bốn xăng – ti – mét” viết là:

  • 9504 cm                                                                       C. 954 cm  
  • 9054 cm                                                                       D. 945 cm

Câu 5: Hình vuông có cạnh 5 cm thì có chu vi là:

  • 15 cm               B. 20 cm               C. 25 cm               D. 30 cm

Câu 6: Hùng cao 142 cm. Tuấn cao 136 cm. Hỏi Hùng cao hơn Tuấn bao nhiêu xăng  - ti – mét?

  • 6 cm                 B. 8 cm                 C. 278 cm             D. 276 cm

PHẦN II: (7 điểm)

Bài 1: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

  • 487 + 302        b. 180 – 75           c. 271 x 3              d. 595 : 5

………………      ……………                    ……………..        ……………

………………      ……………                    ……………..        ……………

………………      ……………                    ……………..        ……………

Bài 2: Tìm x: (1 điểm)

          246 : x = 2                                                              125 : x = 5

          ………………………..                                          …………………………

          ………………………..                                          …………………………

          ………………………..                                          …………………………

Bài 3: (1 điểm)

                              3 m 2 dm = …………dm

Bài 4: (2 điểm) Minh làm được 12 đồ chơi. Hải làm gấp 3 lần số đồ chơi đó của Minh. Hỏi Minh và Hải làm được tất cả bao nhiêu đồ chơi?

Bài giải

          …………………………………………………………………………….

          …………………………………………………………………………….

          …………………………………………………………………………….

       

Bài 5: (1 điểm)  Tìm một số biết rằng nếu giảm số đó đi 2 lần, tiếp tục giảm đi 8 lần thì được của số chẵn lớn nhất có một chữ số.

          …………………………………………………………………………….

          …………………………………………………………………………….

          …………………………………………………………………………….

      

 

Đề số 10

 

Trường TH Thạnh Hưng                             ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I KHỐI 3

Lớp 3:…….                                                            NĂM  HỌC: 2015 - 2016

Họ tên:…………………………                  MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian phát đề)

 

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Chữ số 9 trong số 893 có giá trị là:

         A. 900                       B. 90                        C. 93                          D. 9 

Câu 2. Kết quả của phép nhân: 16 8 là:

       A. 224.                      B. 124                       C.128                        D. 621

Câu 3.  4m 4dm = …. dm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

A. 44 dm                             B.  404 cm.                C. 404 dm                  B.  440 dm

Bài 4:  Điền số thích hợp vào chỗ chấm:                

 

đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 năm 2015

 

A. 2 góc vuông            B.  3 góc vuông             C. 4 góc vuông          D.  5 góc vuông

Câu 5. Kết quả của phép nhân: 117 8 là:

       A. 937.                      B. 564                       C.612                         D. 936

II. PHẦN TỰ  LUẬN:

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

     a) 467 + 319                                                                b) 846 : 4                    

    ....................................... ................................... .......................................... .                         ....................................... ................................... .......................................... .                         ....................................... ................................... .......................................... .                         ....................................... ................................... .......................................... .                         ....................................... ................................... .......................................... .                    

Câu 2: Một đội đồng diễn thể dục có 448 học sinh, trong đó một phần bốn số học sinh là học sinh nam. Hỏi đội đó có bao nhiêu học sinh nữ?

Bài giải.

     ...............................................................................................................................................................   

      ...............................................................................................................................................................

      ...............................................................................................................................................................

      


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Các bậc phụ huynh muốn con học gì khi ở lứa tuổi cấp 1

Top