Chương trình học mới dành cho học sinh tiểu học

Khung nội dung chính:
1. Đảm bảo việc tổng hợp kiến thức trên lớp học trong một tuần.
2. Định hướng thành công thái độ và các kỹ năng sống cần thiết và chuyên sâu cho học sinh phát triển.
3. Rèn luyện và phát triển kỹ năng lãnh đạo, tự tin giao tiếp

Thông tin chi tiết xem tại đây
 

0

NGÀY

0

GIỜ

0

PHÚT

0

GIÂY

Bộ 14 đề kiểm tra kì I môn Tiếng Việt lớp 1 - phần 3

 - Người đăng bài viết: Đoàn Ngọc Anh  - Chuyên mục : Đề thi và đáp án có chọn lọc

Các bé cùng học thật vui với 4 đề cuối cùng trong Bộ 14 đề kiểm tra kì I môn Tiếng Việt lớp 1 mà tieuhoc.daytot.vn đã sưu tầm nhé .

 

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 11

MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

1. Kiểm tra đọc (10 điểm)

a/ Đọc thành tiếng các vần:

          âu, an, ung, om, ươm

b/ Đọc thành  tiếng các từ ngữ:

          mái ngói, cây cau, khen thưởng, bông súng, chuối chín

c/ Đọc thành tiếng các câu:

          Mùa hè vừa đến, phượng vĩ trổ bông tô đỏ sân trường. Các bạn bẻ xuống làm bướm bay trong vở.

d/ Nối ô chữ cho phù hợp:

kiểm tra kì I môn Tiếng Việt lớp 1

e/ Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

            - ôm hay ơm: gối …….., bó r……..

            - uôn hay uông: quả ch………………, b……….. bán

2/Kiểm tra viết (10  điểm)

a/ Vần:          ui, âu, anh, ươn, iêt

b/ Từ ngữ:     dòng kênh, cây bàng, măng tre, hươu nai

c/ Câu:

               Gió từ tay mẹ

    Ru bé ngủ say

   Thay cho gió trời

    Giữa trưa oi ả

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 12

MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

A. PHẦN KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I. Đọc thành tiếng (7 điểm)

1. Đọc vần (2 điểm): Học sinh đọc sai mỗi vần trừ 0,1 điểm

ay

uôn

ươn

iu

ưu

ươu

iên

uôm

ươm

iêt

ân

uôt

ang

anh

iêng

ưng

ênh

eng

yêm

ương

2. Đọc từ ngữ (2 điểm) Học sinh đọc sai, ngọng mỗi từ ngữ trừ 0,5 điểm

          mưu trí                 nhà rông               bầu rượu               buôn làng

3. Đọc đoạn, bài (3 điểm) Học sinh đọc sai mỗi tiếng trừ 0,2 điểm và tuỳ mức độ đọc của học sinh mà giáo viên cho điểm phù hợp.

          Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng. Trên trời, bướm bay lượn từng đàn.

II. Bài tập (3 điểm) Thời gian 15 phút

kiểm tra kì I môn Tiếng Việt lớp 1

Bài 3. (1 điểm) Điền s hay x vào chỗ chấm thích hợp

          nước …ôi                      đĩa …ôi

B. PHẦN KIỂM TRA VIẾT (9 điểm)        Thời gian 20 phút

          Giáo viên đọc cho học sinh viết 10 vần đầu và đoạn văn bài 3.

Chữ viết, trình bày 1 điểm

 

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 13

MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

  • Kiểm tra đọc

I. Đọc thành tiếng (6đ).

II. Bài tập: (4đ)

1. Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống: (2đ)


           +   uôm  hay uôn  :      nắng nh……....... vàng        ;     l……...... lách

         +  iên hay iêng :     bay l…………;  h…..….. ngang.

2. Điền ng hay ngh: vào chỗ chấm:…………e………..óng; ………...ĩ….…….ợi.

3. Nối ô chữ tạo thành câu cho phù hợp : (2đ)

Vườn cải nhà em

 

đi kiếm mồi

Đàn sẻ

 

ngon miệng

Bữa cơm trưa

 

nở rộ

Con suối

 

chảy rì rầm

 

  • Kiểm tra VIẾT

1/Viêt chính tả (5đ).

Em tự chép lại bốn câu văn ở bài tập 3 cho đúng

 

 

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 14

MÔN THI: TIẾNG VIỆT 1

Thời gian làm bài 60 phút

 

I. Kiểm tra đọc (10 điểm)

  • Đọc thành tiếng (6 điểm)
  • Đọc thầm và làm bài tập (4 điểm)

 1/ (2 điểm) Nối ô chữ cho phù hợp:

Cánh đồng            

 

  líu  lo

 

 

 

Chim hót                                    

 

 bát ngát

 

 

 

Lá   cờ                                   

 

gợn sóng

 

 

 

Mặt  hồ

 

đỏ thắm   

 

 

 

 

 

         

 

         

 

 

 

 

2. (2 điểm) Chọn vần, phụ âm đầu thích hợp điền vào chỗ trống:

    a. Chọn vần  thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)

    - ong hay ông  :                               con …….;          cây th…..

    - iên hay iêng :                                Hà  T …. ;          Sầu  r …..

   b. Chọn phụ âm đầu x, s, ngh, ng  thích hợp điền vào chỗ trống (1 điểm)

    - Lá ……en ,                                     …e đạp.

    - …….ĩ  ngợi ,                               ……ửi mùi.

    II. Kiểm tra viết (10 điểm)

a. Vần: iêu, uông, anh, iêt, ac.

b. Từ ngữ: thanh kiếm, kết bạn, đường hầm, hiểu biết

c. Câu:           

                  Không có chân có cánh

                  Sao gọi là con sông?

                  Không có lá có cành

                  Sao gọi là ngọn gió?


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Thăm dò ý kiến

Các bậc phụ huynh muốn con học gì khi ở lứa tuổi cấp 1

Top