TIẾNG ANH LỚP 2 CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

 - Người đăng bài viết: nguyễn thị linh  - Chuyên mục :  Đã xem: 561 

Trung tâm Dạy tốt giới thiệu tới bạn đọc mẫu bài tập tiếng anh lớp 2 chủ đề gia đình. Mời bạn đọc tham khảo.

 

 TIẾNG ANH LỚP 2 CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

Câu 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.

 Uncle         Family          Sister        Eight            Daughter            Grandma

 Father        Table            Nine          Mother         Eggs                  Map

 Ruler         Yellow           Old            Pink            Aunt                   Grandpa

………………. gia đình               ………………. bố

………………. anh, em trai        ………………. cháu trai

………………. cháu gái              ………………. mẹ

………………. cô, dì                  ………………. chú

………………. bà                       ………………. ông

………………. số 9

Câu 2: Hoàn thành các câu sau.

1. What is your name?          My n....me is ................

2. Who is this?                      This is ....y mo...her.

3. Who is he?                        This is my fath..r.

4. What is this?                     This is my p...n.

Câu 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B

 

A

B

 1. My aunt

 2. My father

 3. My mother

 4. My family

 5. My brother

 a. mẹ của em

 b. bố của em

 c. cô của em

 d. em trai của em

 e. gia đình của em

 

 

Câu 4: Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng Việt

1. This/ mother:   This is my mother: Đây là mẹ của em.

2. This/ father      __________________________________________

3. This/ brother    __________________________________________

4. This/family      __________________________________________

Part 2:

Bài 1: Hãy điền một chữ cái thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành từ có nghĩa:

1. bro…...r 4. Fa...her

2. mo....her 5. a...nt

3. n…me 6. s....n

Bài 2: Hoàn thành các câu sau và dịch sang tiếng Việt

1. What…….your name?

2. My……is Quynh Anh.

3. How ……you?

4. I……fine. Thank you.

5. What….......this?

6. This is…........mother.

Bài 3: Sắp xếp lại các câu sau:

1. name/ your/ What/ is?

………………………………………………………………………………………

2. Nam / is / My / name.

………………………………………………………………………………………

3. is / this / What?

………………………………………………………………………………………

4. pen / It / a / is.

………………………………………………………………………………………

Bài 4: Dịch các câu sau sang tiếng Anh.

1. Tên của bạn là gì? Tên của mình là Mai Linh.

………………………………………………………………………………………

2. Đây là ai? Đây là bố và mẹ của mình.

………………………………………………………………………………………


 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Đề thi - đáp án
Thăm dò ý kiến

Các bậc phụ huynh muốn con học gì khi ở lứa tuổi cấp 1

Top