Bài tập tiếng anh lớp 4 nâng cao

 - Người đăng bài viết: nguyễn thị linh  - Chuyên mục :  Đã xem: 303 

Trung tâm dạy tốt giới thiệu tới bạn đọc Bài tập tiếng anh lớp 4 nâng cao. Mời bạn đọc tham khảo.

 

Bài 1. Khoanh tròn một từ khác loại. (1 điểm)

1. A. Speak                 B. Song              C. Play                     D. Swim

2. A. Countryside        B. City                C. Street                   D. Map

3. A. Milk                     B. Chicken         C. Bread                   D. Fish

4. A. August                B. November      C. May                      D. Match

5. A. Maths                  B. English          C. Science                D. Vietnam

Bài 2. Chọn một đáp án thích hợp nhất. (2 điểm)

1.Where are you today?

A. I’m at home.                       B. I’m from Vietnam.            C. I’m ten years old.

2. How many students are there in Mai’s class?

A. There are 30 students       B. There is a teacher           C. There are 30 students in his class

3. Can your mother speak English?

A. Yes , I can.                        B. No , she can’t.                  C. No , he can’t

4. Would you like ……………….. orange juice ?

A. some                                 B. an                                     C. a

5. When is your birthday?

A. It’s in September.              B. It’s in September 2nd.     C. Your birthday’s in September.

Bài 3. Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau. (2 điểm)

1. Yes, I'd like some milk.                     _______________________________

2. He has Maths and Art on Monday.     _______________________________

3. Because I like to sing songs.             _______________________________

4. There are four books on my desk.      _______________________________

5. My pen friend is from America.          _______________________________

Bài 4. Nối câu ở cột A với câu ở cột B sao cho phù hợp. (1 diểm)

A B A -> B
1. What sports do you like? A. I am ten 1 ->
2. Can you draw a picture? B. I like football 2 ->
3. How old are you? C. I have it on Tuesday 3 ->
4. When do you have Vietnamese? D. I have ten 4 ->
5. How many pens do you have? E. No, I can't 5 ->

Bài 5. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh. (2 điểm)

1. doll/ for/ This/ you/ is.

____________________________________________

2. is/ My/ classroom/ big.

____________________________________________

3. subjects/ What/ like/ he/ does?

____________________________________________

4. you/ do/ like/ Why/ English?

____________________________________________

5. was/ I/ in/ April/ born.

____________________________________________

Bài 6. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. (2 điểm)

1. What do you do .......... Science lessons?

2. There ............. three maps on the wall.

3. She ............ like Maths because it's difficult.

4. He is ............... Australia.

5. I can ........... a bike.

 

 
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Mã chống spam   

Những tin mới hơn

 

Những tin cũ hơn

Đề thi - đáp án
Thăm dò ý kiến

Các bậc phụ huynh muốn con học gì khi ở lứa tuổi cấp 1

Top